Trân trọng kính chào các thầy cô giáo, các bạn đồng nghiệp
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
sinh 9 .,,,,,,,,,

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Thị Thuần
Ngày gửi: 11h:09' 03-03-2020
Dung lượng: 41.1 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đồng Thị Thuần
Ngày gửi: 11h:09' 03-03-2020
Dung lượng: 41.1 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
I : Tô màu vào câu trả lời em cho là đúng (mỗi câu 0,25đ):
Tác giả : Phạm Lợi lớp 9 ÂY
Câu 1: Nhân tố sinh thái là
A. Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.
B. Tất cả các yếu tố của môi trường.
C. Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.
D. Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.
Câu 2: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:
A. Chúng là nơi ở và là nơi sinh sản của các sinh vật khác.
B. Cơ thể chúng là nơi ở và lấy chất dinh dưỡng của các sinh vật khác.
C. Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng.
D. Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.
Câu 3: Cây ưa sáng thường sống nơi nào?
A. Nơi nhiều ánh sáng tán xạ.
B. Nơi có cường độ chiếu sáng trung bình.
C. Nơi quang đãng.
D. Nơi khô hạn.
Câu 4: Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?
A. Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người.
B. Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác.
C. Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.
D. Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, hữu sinh, con người.
Câu 5. Dấu hiệu nào sau đây không phải dấu hiệu đặc trưng của quần thể:
A. Mật độ B. Độ đa dạng C. Cấu trúc tuổi D. Tỉ lệ đực cái
Câu 6. Khi ăn một miếng thịt lợn, em là:
A. Sinh vật sản xuất 1 B. Sinh vật tiêu thụ cấp
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2 D. Sinh vật phân giải
Câu 7: Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
A. Tiềm năng sinh sản của loài. B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn
C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn
Câu 8: Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là:
A. Từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi B. Từ 15 đến dưới 20 tuổi
C. Từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi D. Từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi
Câu 9: Môi trường là:
A. Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật
B. Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật
C. Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật
D. Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm
Câu 10: Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là:
A. Đất, nước, trên mặt đất- không khí
B. Đất, trên mặt đất- không khí
C. Đất, nướcvà sinh vật
D. Đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật
Câu 11: Môi trường sống của cây xanh là:
A. Đất và không khí
B. Đất và nước
C. Không khí và nước
D. Đất
Câu 12: Môi trường sống của vi sinh vật là:
A. Đất, nước và không khí
B. Đất, nước, không khí và cơ thể sinh vật
C. Đất, không khí và cơ thể động vật
D. Không khí, nước và cơ thể thực vật
Câu 13: Môi trường sống của giun đũa là:
A. Đất, nước và không khí
B. Ruột của động vật và người
C. Da của động vật và người; trong nước
D. Tất cả các loại môi trường
Câu 14: Da người có thể là môi trường sống của:
A. Giun đũa kí sinh
B. chấy, rận, nấm
C. Sâu
D. Thực vật bậc thấp
Câu 15: Nhân tố sinh thái là .... tác động đến sinh vật:
A. nhiệt độ
B. các nhân tố của môi trường
C. nước
D. ánh sáng
Câu 16: Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh:
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng
C. Con người và các sinh vật khác
D. Các sinh vật khác và ánh sáng
Câu 17: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:
A. Vô sinh
B. Hữu sinh
C. Vô cơ
D. Chất hữu cơ
Tác giả : Phạm Lợi lớp 9 ÂY
Câu 1: Nhân tố sinh thái là
A. Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.
B. Tất cả các yếu tố của môi trường.
C. Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.
D. Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.
Câu 2: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:
A. Chúng là nơi ở và là nơi sinh sản của các sinh vật khác.
B. Cơ thể chúng là nơi ở và lấy chất dinh dưỡng của các sinh vật khác.
C. Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng.
D. Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.
Câu 3: Cây ưa sáng thường sống nơi nào?
A. Nơi nhiều ánh sáng tán xạ.
B. Nơi có cường độ chiếu sáng trung bình.
C. Nơi quang đãng.
D. Nơi khô hạn.
Câu 4: Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?
A. Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người.
B. Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác.
C. Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.
D. Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, hữu sinh, con người.
Câu 5. Dấu hiệu nào sau đây không phải dấu hiệu đặc trưng của quần thể:
A. Mật độ B. Độ đa dạng C. Cấu trúc tuổi D. Tỉ lệ đực cái
Câu 6. Khi ăn một miếng thịt lợn, em là:
A. Sinh vật sản xuất 1 B. Sinh vật tiêu thụ cấp
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2 D. Sinh vật phân giải
Câu 7: Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
A. Tiềm năng sinh sản của loài. B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn
C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn
Câu 8: Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là:
A. Từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi B. Từ 15 đến dưới 20 tuổi
C. Từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi D. Từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi
Câu 9: Môi trường là:
A. Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật
B. Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật
C. Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật
D. Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm
Câu 10: Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là:
A. Đất, nước, trên mặt đất- không khí
B. Đất, trên mặt đất- không khí
C. Đất, nướcvà sinh vật
D. Đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật
Câu 11: Môi trường sống của cây xanh là:
A. Đất và không khí
B. Đất và nước
C. Không khí và nước
D. Đất
Câu 12: Môi trường sống của vi sinh vật là:
A. Đất, nước và không khí
B. Đất, nước, không khí và cơ thể sinh vật
C. Đất, không khí và cơ thể động vật
D. Không khí, nước và cơ thể thực vật
Câu 13: Môi trường sống của giun đũa là:
A. Đất, nước và không khí
B. Ruột của động vật và người
C. Da của động vật và người; trong nước
D. Tất cả các loại môi trường
Câu 14: Da người có thể là môi trường sống của:
A. Giun đũa kí sinh
B. chấy, rận, nấm
C. Sâu
D. Thực vật bậc thấp
Câu 15: Nhân tố sinh thái là .... tác động đến sinh vật:
A. nhiệt độ
B. các nhân tố của môi trường
C. nước
D. ánh sáng
Câu 16: Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh:
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng
C. Con người và các sinh vật khác
D. Các sinh vật khác và ánh sáng
Câu 17: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:
A. Vô sinh
B. Hữu sinh
C. Vô cơ
D. Chất hữu cơ
 






Các ý kiến mới nhất